Cập nhật ngay đơn giá xây nhà phố trọn gói MỚI NHẤT 2026 do Xây dựng Nhất Tín tổng hợp theo mặt bằng thi công thực tế hiện nay. Bên cạnh bảng báo giá chi tiết, Nhất Tín còn chia sẻ cách tính chi phí xây nhà phố đơn giản, dễ hiểu giúp gia chủ chủ động dự trù ngân sách và hạn chế phát sinh trong quá trình xây dựng. Mời Quý khách hàng cùng tham khảo!
Tóm tắt nội dung
- 1 Đơn giá xây nhà phố cập nhật mới nhất
- 2 Mẫu dự toán xây dựng nhà phố chi tiết, bóc tách trọn gói tại Nhất Tín
- 3 Cách tính chi phí xây nhà phố chính xác và khoa học nhất
- 4 Dự án thi công xây dựng nhà phố thực tế do đội ngũ Nhất Tín thực hiện
- 5 Các yếu tố khách quan sẽ tác động đến tổng chi phí thi công nhà phố
- 6 Các quy định pháp lý và quy chuẩn khi xây dựng nhà phố tại TPHCM
- 7 Tại sao nên chọn Nhất Tín là đơn vị thiết kế xây dựng nhà phố trọn gói tại Tp HCM?
Đơn giá xây nhà phố cập nhật mới nhất
Giá xây nhà phố trọn gói dao động từ 4.850.000 đ/m2 – 6.650.000 đ/m2 tùy thuộc theo diện tích, m2 xây dựng và loại vật liệu mà khách hàng sử dụng. Để có thêm thông tin dự toán giá xây dựng nhà phố chi tiết từng hạng mục hãy liên hệ trực tiếp đến Nhất Tín để được tư vấn miễn phí. Hotline: 0988607705.
Đơn giá xây dựng nhà phố trọn gói tại Tp HCM (tính theo kiến trúc nhà phố)
Mời quý bạn đọc tham khảo bảng báo giá xây dựng nhà phố dưới đây của Xây dựng Nhất Tín. Chi phí được tính theo m2 xây dựng và báo giá các hạng mục liên quan. Mời bạn đọc tham khảo chi tiết!
| Loại hình nhà phố | Đơn giá thi công nhà phố |
| Nhà Phố 1 mặt tiền | 4.850.000đ – 5.900.000đ/m2 |
| Nhà Phố 2 mặt tiền | 5.200.000đ – 6.550.000đ/m2 |
| Nhà phố Tân Cổ Điển/ Cổ Điển/ Pháp | 5.000.000đ – 6.650.000 đ/m2 |
| Nhà phố Hiện Đại | 4.850.000đ – 6.200.000đ/m2 |
| Xây nhà phố mái Thái, mái Nhật | 5.100.000đ – 6.650.000 đ/m2 |
Thông tin các gói xây dựng nhà phố theo vật liệu:
| Gói cơ bản | Gói khá | Gói cao cấp | |
| Vật liệu xây dựng công trình | Vật liệu cơ bản | Vật liệu khá tốt | Vật liệu cao cấp |
| Đơn giá | 4.850.000 đ/m2 – 5.550.000 đ/m2 | 5.000.000 đ/m2 – 5.900.000 đ/m2 | 5.600.000 đ/m2 – 6.650.000 đ/m2 |
| Phá dỡ công trình cũ | 10 – 20 triệu đồng tùy vào quy mô | 10 – 20 triệu đồng tùy vào quy mô | 10 – 20 triệu đồng tùy vào quy mô |
| Ca máy và nhân công ép cọc phần móng | Ca ép 15 triệu – 20 triệu. cọc D25XD25 = 245.000 đ/md | Ca ép 15 triệu – 20 triệu. cọc D25XD25 = 245.000 đ/md | Ca ép 15 triệu – 20 triệu. cọc D25XD25 = 245.000 đ/md |
| Thủ tục pháp lý | Miễn phí gpxd, đô thị | Miễn phí gpxd, đô thị | Miễn phí gpxd, đô thị |
| Vệ sinh công trình | Miễn phí vệ sinh công nghiệp | Miễn phí vệ sinh công nghiệp | Miễn phí vệ sinh công nghiệp |
| Nghiệm thu và bàn giao Bảo hành | Phần thô 5 năm
Phần hoàn thiện 1 năm |
Phần thô 5 năm
Phần hoàn thiện 1 năm |
Phần thô 5 năm
Phần hoàn thiện 1 năm |
*Note:
- Bảng giá thi công nhà phố trên chưa bao gồm VAT.
- Đơn giá xây nhà phố sẽ biến đổi tùy theo giá thị trường, khu vực xây dựng và phụ thuộc chủ yếu vào nhu cầu của gia chủ chúng tôi sẽ cân đối phù hợp nhất. Chính vì vậy, hãy liên hệ với Nhất Tín để có lời tư vấn phù hợp với không gian sống của gia đình bạn nhé! Hotline: 0988607705.

>> Xem thêm: Báo giá xây nhà trọn gói TPHCM | Giá A-Z KHÔNG phát sinh
Báo giá thi công phần thô nhà phố
Dưới đây là bảng báo giá xây dựng phần thô nhà phố theo các loại hình, mời quý khách hàng tham khảo thêm:
| Loại hình | Đơn giá |
| Nhà phố Hiện Đại ( < 3 tầng) | 3.500.000 vnđ/m2 – 3.700.000 vnđ/m2 |
| Nhà phố Hiện Đại ( < 3 tầng) | 3.600.000 vnđ/m2 – 3.800.000 vnđ/m2 |
| Nhà phố Tân Cổ Điển/ Cổ Điển | 3.700.000 vnđ – 4.450.000 vnđ/m2 |
| Nhà phố mái Thái | 3.500.000 vnđ – 4.250.000 vnđ/m2 |

>> Tham khảo: Báo giá phần thô và nhân công hoàn thiện
Đơn giá xây dựng hoàn thiện nhà phố (đã có sẵn phần thô)
| Loại hình | Báo giá |
| Giá phần hoàn thiện nhà phố (1 mặt tiền) | 1.950.000 – 2.200.000 đ/m2 |
| Đơn giá thi công hoàn thiện nhà phố (2 mặt tiền) | 2.100.000 – 2.950.000 đ/m2 |

>> Xem thêm: Đơn giá xây dựng phần hoàn thiện
Mẫu dự toán xây dựng nhà phố chi tiết, bóc tách trọn gói tại Nhất Tín
Khi sử dụng dịch vụ xây dựng nhà phố trọn gói của Nhất Tín, bạn sẽ được đội ngũ kỹ sư tư vấn trực tiếp và gửi bảng giá xây dựng nhà phố để bạn tham khảo.
Dưới đây là mẫu dự toán chi phí xây dựng nhà phố với công trình có quy mô:
- Nhà phố 1 trệt 3 lầu có diện tích sàn 78,5m2. Nhà phố có sân thượng và tum thang.
- Sân trước rộng 18m2.
- Với đơn giá xây thô là 3.350.000 vnđ/m2 và mức giá hoàn thiện là 2.070.000 vnđ/m2. (Mẫu báo giá thực tế năm 2025, mức giá năm 2026 có biến động tăng khoảng 5% – 10% – Mời quý bạn đọc liên hệ để nhận báo giá sát thực tế và theo giá thị trường hiện nay).
Mời quý bạn đọc tham khảo!

Cách tính chi phí xây nhà phố chính xác và khoa học nhất
Công thức tính chi phí xây nhà phố mới nhất:
Chi phí xây nhà phố = đơn giá xây dựng nhà phố theo m2 x tổng diện tích xây dựng
Trong đó:
Tổng diện tích xây dựng = Diện tích móng + diện tích thân nhà + tầng tum/ gác lửng+ diện tích mái

Mời bạn đọc tham khảo thông tin cụ thể qua nội dung tiếp theo.
Cách tính diện tích m2 khi xây dựng nhà phố
Diện tích xây dựng = diện tích thực tế x Hệ số diện tích từng hạng mục
Mời bạn đọc tham khảo hệ số diện tích chi tiết qua nội dung sau:
| Hạng mục | % Tính diện tích |
| Móng băng 1 phương (Nền đất cứng, quy mô 1 – 5,5 tầng) | 50% – 70% |
| Móng đài cọc/ khoan nhồi | 40% – 50% (Tùy theo tải trọng và ép tương ứng với tải trọng) |
| Hầm (sâu 1,2m – 2,5m so với cốt vỉa hè) | 130% – 250% |
| Các lầu, ban công trong nhà (Diện tích các lầu, lửng, sân thượng, ban công) | 100% |
| Phần tum che cầu thang | 100% |
| Ô thông tầng hoặc giếng trời <8m2 | 100% |
| Ô thông tầng hoặc giếng trời > 8m2 | 50% |
| Mái tôn | 20% – 30% |
| Mái bê tông | 40% – 50% |
| Mái ngói kèo thép (mái Nhật, mái Thái) | 50% – 60% |
| Mái bê tông kèo thép | 70% – 90% |
| Sân thượng | 55% – 65% |
| Sân thượng (có sê nô, đà lam trang trí) | 65% – 80% |
Ví dụ tính giá thi công trọn gói nhà phố có diện tích sàn 58m2 thực tế
Để hiểu rõ hơn về cách tính diện tích và giá thi công xây dựng nhà phố bạn có thể tham khảo ví dụ sau:
- Quy mô xây dựng nhà phố: 1 trệt 2 lầu + 1 tum thang + sân thượng sau và có sân sau rộng 4×1,5m.
- Diện tích sàn: 4×14,5m (58m2).
- Đơn giá xây dựng nhà phố phần thô 3.600.000đ/ 1m2 và đơn giá xây nhà phố theo m2 (gói khá) là 5.350.000 đ/m2.
Với không gian nhà như vậy, cùng Nhất Tín làm một số phép tính nhỏ như sau:
- Móng đài cọc + móng sân sau: 64m2 x 40% = 25,6 m2.
- Lầu trệt: 58m2 x 100% = 58m2.
- Lầu 1 + ban công: 62,8m2 x 100% = 62,8m2.
- Lầu 2 + ban công: 62,8m2 x 100% = 62,8m2.
- Tầng tum: 20m2 x 100% = 20m2.
- Sân thượng sau, xây cao 1m làm lan can + mái tum btct: 62,8m2 x 55% = 34,54m2.
- Sân sau: 6m2 x 60% = 3,6m2.
| Hạng mục | Diện tích (m2) | Đơn giá (đ/m2) | Thành tiền (VNĐ) |
| Móng đài cọc + móng sân sau | 25,6 | 3.600.000 | 92.160.000 |
| Lầu trệt | 58 | 5.350.000 | 307.400.000 |
| Lầu 1 + ban công | 62,8 | 5.350.000 | 332.840.000 |
| Lầu 2 | 62,8 | 5.350.000 | 332.840.000 |
| Tầng tum | 20 | 5.350.000 | 106.000.000 |
| Sân thượng sau, xây cao 1m làm lan can + mái tum btct | 34,54 | 5.350.000 | 183.062.000 |
| Sân sau | 3,6 | 5.350.000 | 19.080.000 |
| Tổng tiền xây nhà trọn gói | 1.287.429.000 vnđ | ||
| Chi phí xây thô | 924.836.000 vnđ | ||
| Chi phí xây hoàn thiện | 362.593.000 vnđ | ||
*Note: Đơn giá sẽ được chúng tôi bóc tách chi tiết theo từng chủng loại vật tư và áp dụng theo giá thị trường để quý khách có thể nắm được chi tiết nhất. Quý khách có thể tham khảo mẫu dự toán phía trên hoặc liên hệ với chúng tôi để được tư vấn và báo giá thi công nhà phố miễn phí. Khi bạn ký hợp đồng thi công trọn gói nhà với chúng tôi, chúng tôi sẽ miễn phí gpxd, thiết kế hồ sơ thi công, 3D mặt tiền, thanh tra đô thị trong quá trình xây dựng sẽ được chúng tôi xử lý miễn phí. Liên hệ hotline 0988607705 – Mr Thắng để được tư vấn, báo giá cụ thể.
Dự án thi công xây dựng nhà phố thực tế do đội ngũ Nhất Tín thực hiện
Thi công trọn gói nhà phố cho gia đình chú Hồng quận Tân Bình
- Kích thước nhà phố 4x20m với quy mô 1 trệt 2 lầu có sân thượng.
- Ngân sách đầu tư 1.695.000.000 vnđ mang phong cách Tân Cổ Điển thiên hướng Hiện Đại.






Xây nhà phố cho gia đình chú Nam tại Tân Phú
Mẫu nhà phố của chú Nam có quy mô 5x15m 1 trệt 2 lầu. Với thiết kế Tân Cổ Điển mẫu nhà toát lên vẻ ngoài đẳng cấp và ấn tượng. Ngân sách đầu tư là 1.580.000.000 vnđ. Mặc dù nhà ở ngõ hẻm nhỏ, khó vận chuyển vật liệu nhưng đội ngũ Nhất Tín vẫn hoàn thành ngôi nhà một cách hoàn hảo nhất.





Xây nhà phố trọn gói cho gia đình cô Tuyết tại Bình Dương
- Mẫu nhà phố có diện tích 7x15m với quy mô 1 trệt 2 lầu, có sân thượng.
- Thiết kế phong cách Hiện Đại giúp tối ưu không gian đồng thời làm tôn lên vẻ tinh tế và sang trọng của mẫu nhà.
- Ngân sách đầu tư là 2.098.000.000 vnđ




Các yếu tố khách quan sẽ tác động đến tổng chi phí thi công nhà phố
- Diện tích sàn nhỏ hơn 50m2 đơn giá sẽ tăng thêm từ 200.000 vnđ/m2 đến 250.000 vnđ/m2.
- Nếu chiều rộng hẻm nhỏ hơn 5m khiến xe tải vận chuyển vật tư nặng không thể vào trực tiếp, nhà thầu sẽ áp dụng phụ thu vận chuyển thủ công. Lúc này đơn giá sẽ tăng thêm khoảng 50.000 vnđ/m2 – 200.000 vnđ/m2, tùy thuộc vào đường vận chuyển.
- Ngoài ra một số yếu tố khác như: phong cách kiến trúc, loại vật tư hoàn thiện,…
Các quy định pháp lý và quy chuẩn khi xây dựng nhà phố tại TPHCM
Tại TP.HCM, việc xây dựng nhà phố không chỉ dừng ở thiết kế đẹp hay tối ưu công năng mà còn phải tuân thủ nghiêm các quy định pháp lý và quy chuẩn kiến trúc đô thị. Từ năm 2026, công tác quản lý xây dựng được siết chặt hơn, đặc biệt với nhà ở riêng lẻ trong khu dân cư hiện hữu. Chỉ cần xây sai khoảng lùi, lấn ban công hoặc vượt mật độ cho phép, công trình có thể bị đình chỉ thi công, xử phạt hoặc buộc tháo dỡ phần vi phạm.
Dưới đây là một số quy chuẩn mà gia chủ cần nắm trước khi tiến hành thiết kế và thi công nhà phố:
- Quy định về mật độ xây dựng nhà phố tối đa theo quy hoạch đô thị được nêu tại Quyết định 56/2021/QĐ-UBND của Ủy ban Nhân dân TP.HCM tùy thuộc vào quy mô đất.
- Quy định về khoảng lùi xây dựng và khoảng chừa sân sau theo Thông tư 01/2021/TT-BXD.
- Quy chuẩn độ vươn ban công trên không gian lộ giới theo QCVN 01:2021/BXD.
- Quy định về số tầng của công trình theo Thông tư 06/2021/TT-BXD được quy định tùy thuộc vào khu vực xây dựng.
- Quy định về chiều cao tối đa của công trình nhà phố tùy theo khu vực.
Tại sao nên chọn Nhất Tín là đơn vị thiết kế xây dựng nhà phố trọn gói tại Tp HCM?
Trải qua hơn 10 năm trên thị trường, Xây dựng Nhất Tín đã không ngừng cố gắng tạo dựng vị thế, nâng tầm doanh nghiệp trong lĩnh vực thi công xây dựng nhà phố tại TPHCM, Bình Dương, Đồng Nai,… và các tỉnh thành trên toàn quốc. Bên cạnh đó, niềm tin và chữ tín đã theo suốt chúng tôi trong chặng đường phát triển này. Đây cũng chính là một trong những lý do mà khách hàng luôn tin chọn chúng tôi cho dự án của họ.
Đặc biệt, các công trình thi công nhà phố trọn gói tại Nhất Tín sẽ được bảo hành kết cấu lên đến 5 năm. Không chỉ vậy, trong quá trình gia đình sinh hoạt chúng tôi sẽ tiến hành bảo trì định kỳ theo quy định hợp đồng và định kỳ gọi điện hỏi thăm tình trạng thường xuyên để Quý khách hàng luôn hài lòng trong quá trình sử dụng.

Qua nội dung trên Nhất Tín đã chia sẻ đến quý bạn đọc thông tin về đơn giá thi công nhà phố và chi tiết dịch vụ của chúng tôi. Chúng tôi cam kết mang đến báo giá xây nhà phố trọn gói cạnh tranh nhất trên thị trường. Đừng ngần ngại liên hệ với chúng tôi qua hotline 0988607705 để được tư vấn miễn phí và tư vấn xây nhà tối ưu chi tiết hơn.
Xaydungnhattin (xaydungnhattin.com)









