Bước sang năm 2026, thị trường xây nhà phần thô TPHCM ghi nhận nhiều biến động mạnh mẽ về giá vật tư và nhân công. Hiện nay, đơn giá thi công thô thường dao động phổ biến từ 2.650.000 đ/m2 đến 4.150.000 đ/m2 tùy theo quy mô và kiến trúc nhà phố hay biệt thự. Bài viết này, Xây dựng Nhất Tín sẽ cập nhật bảng báo giá xây nhà phần thô TPHCM chi tiết, minh bạch nhất năm nay. Đồng thời chúng tôi sẽ hướng dẫn bạn cách tính diện tích sàn xây dựng chuẩn xác để dự trù kinh phí tối ưu, hạn chế tối đa rủi ro phát sinh. Hãy cùng khám phá ngay!
> Tham khảo: Đơn giá xây dựng phần thô và hoàn thiện
Tóm tắt nội dung
- 1 Bảng báo giá xây nhà phần thô tại khu vực TPHCM cập nhật 2026
- 2 Hướng dẫn cách tính diện tích xây dựng và dự toán chi phí thi công phần thô tại HCM chính xác
- 3 Các yếu tố ảnh hưởng đến giá xây nhà phần thô TP.HCM năm 2026
- 4 Danh mục vật tư xây dựng phần thô tiêu chuẩn
- 5 Top 1 nhà thầu xây dựng phần thô uy tín tại TP.HCM năm 2026
Bảng báo giá xây nhà phần thô tại khu vực TPHCM cập nhật 2026
| Hạng mục | Đơn giá |
| Nhà cấp 4 tiêu chuẩn | 2.650.000 vnđ – 3.550.000 vnđ/m2 |
| Nhà phố Hiện Đại 1 mặt tiền | 3.400.000 vnđ – 3.700.000 vnđ/m2 |
| Nhà phố Hiện đại 2 mặt tiền | 3.700.000 vnđ – 3.850.000 vnđ/m2 |
| Nhà phố Cổ Điển/ Tân Cổ Điển 1 mặt tiền | 3.500.000 vnđ – 3.800.000 vnđ/m2 |
| Nhà phố Cổ Điển/ Tân Cổ Điển 2 mặt tiền | 3.650.000 vnđ – 4.150.000 vnđ/m2 |
| Biệt thự Hiện Đại | 3.450.000 vnđ – 3.800.000 vnđ/m2 |
| Biệt thự mái Thái hoặc mái Nhật | 3.500.000 vnđ – 3.850.000 vnđ/m2 |
| Biệt thự Cổ Điển/ Tân Cổ Điển (Phào chỉ phức tạp) | 3.700.000 vnđ – 4.200.000 vnđ/m2 |
| Loại hình kinh doanh (nhà trọ, nhà hàng, nhà nghỉ,…) | 3.300.000 vnđ – 3.850.000 vnđ/m2 |

Lưu ý: Đơn giá trên áp dụng cho nhà có tổng diện tích xây dựng > 250m2 và điều kiện xây dựng thuận lợi, hẻm ô tô tải.
> Có thể bạn quan tâm: Báo giá xây nhà trọn gói TPHCM
Hướng dẫn cách tính diện tích xây dựng và dự toán chi phí thi công phần thô tại HCM chính xác
Công thức dự tính chi phí xây dựng phần thô TPHCM
Chi phí thi công phần thô tại HCM được tính theo công thức sau:
Chi phí xây thô tphcm = Tổng diện tích xây dựng x Đơn giá phần thô (VNĐ/m2)
Trong đó:
- Đơn giá phần thô dao động từ 2.650.000 – 4.150.000 VNĐ/m2.
- Tổng diện tích xây dựng = (Diện tích móng + Diện tích sàn các tầng + Diện tích mái + Diện tích các khu vực khác) x Hệ số tính diện tích.

> Tham khảo chi tiết: Cách tính xây nhà phần thô mới nhất hiện nay
Các khoản phụ phí bắt buộc tại khu vực TP.HCM
- Nhà hẻm nhỏ (<3m): Thường cộng thêm 150.000 đ/m2 – 300.000 đ/m2 vì phí vận chuyển thủ công.
- Nhà hai mặt tiền: Cộng thêm khoảng 200.000đ/m2 – 300.000 đ/m2 do tăng khối lượng trang trí.
- Mật độ xây dựng cao (nhiều WC, phòng trọ): Phụ phí +15%/sàn.
- Nhà cao tầng (>5 sàn): Cộng thêm +4%/sàn kể từ sàn thứ 5.
Ví dụ thực tế
Dự toán chi phí xây nhà 1 trệt 2 lầu 1 lửng 4x20m cho gia đình anh Huy tại quận 5, tp.HCM. Diện tích tầng lửng 50m2, tầng 2 và tầng 3 có ban công đua ra 1m. Thiết kế mái bằng, thi công móng cọc. Đơn giá xây nhà phần thô là 3.350.000 VNĐ/m2.
Cách tính diện tích như sau:
- Diện tích móng = 40% x 80m2 = 32m2.
- Diện tích tầng trệt = 100% x 80m2 = 80m2.
- Diện tích tầng 2 = 100% x 85m2 = 85m2.
- Diện tích tầng 3 = 100% x 85m2 = 85m2.
- Diện tích tầng lửng = 100% x 50m2 = 50m2.
- Diện tích mái = 50% x 80m2 = 40m2.
=> Tổng diện tích xây dựng = 32m2 (móng) + 80m2 (tầng trệt) + 85m2 (tầng 2) + 85m2 (tầng 3) + 50m2 (tầng lửng) + 40m2 (mái) = 372m2.
=> Chi phí xây thô nhà 1 trệt 2 lầu 1 lửng 4x20m = 3.350.000 x 372m2 = 1.246.200.000 VNĐ.
Các yếu tố ảnh hưởng đến giá xây nhà phần thô TP.HCM năm 2026
Giá xây nhà phần thô tại TP.HCM năm 2026 không chỉ phụ thuộc vào vật liệu xây dựng mà còn chịu ảnh hưởng từ điều kiện thi công đặc thù của đô thị lớn. Dưới đây là những yếu tố quan trọng tác động trực tiếp đến đơn giá xây thô nhà phố tại TP.HCM.
Giá vật liệu xây dựng biến động
Các vật liệu chính như thép, xi măng, cát và đá xây dựng chiếm phần lớn chi phí xây thô. Do TP.HCM không phải khu vực khai thác vật liệu, phần lớn vật tư phải vận chuyển từ các tỉnh lân cận như Đồng Nai, Bình Dương hoặc miền Tây. Khi chi phí nhiên liệu và vận chuyển tăng, giá vật liệu tại công trình cũng tăng theo.
Khan hiếm cát xây dựng đạt chuẩn
Những năm gần đây, việc siết chặt khai thác cát tự nhiên tại khu vực Đông Nam Bộ khiến nguồn cung cát xây dựng ngày càng hạn chế. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến chi phí bê tông, tô trát và các hạng mục nền móng của công trình.
Điều kiện thi công trong hẻm nhỏ
Đặc thù nhà ở tại Sài Gòn là nhà phố nằm trong hẻm hoặc khu dân cư đông đúc. Khi hẻm nhỏ dưới 3–4 m, xe tải lớn khó tiếp cận công trình nên vật tư phải trung chuyển thủ công hoặc bằng xe nhỏ. Chi phí vận chuyển, bốc xếp và thời gian thi công vì vậy cũng tăng lên.
Chi phí nền móng và ép cọc
Nền đất tại nhiều khu vực TP.HCM khá yếu, đặc biệt ở các quận ven hoặc khu vực gần sông. Vì vậy nhiều công trình nhà phố phải ép cọc bê tông hoặc gia cố móng, làm chi phí xây thô tăng so với những khu vực có nền đất tốt.
Nhân công xây dựng tại đô thị lớn
TP.HCM có mức lương nhân công cao hơn so với nhiều tỉnh thành khác do chi phí sinh hoạt cao và nhu cầu xây dựng lớn. Bên cạnh đó, đội thợ có tay nghề ổn định ngày càng ít, khiến chi phí nhân công thi công phần thô tăng dần theo từng năm.
Quy định quản lý xây dựng đô thị
Một số khu vực tại TP.HCM có quy định về thời gian thi công, tập kết vật tư hoặc bảo vệ công trình lân cận. Các yêu cầu này nhằm đảm bảo an toàn và trật tự đô thị, nhưng cũng khiến chi phí tổ chức thi công của nhà thầu tăng lên.
Lời khuyên cho gia chủ xây nhà tại TP.HCM
Để hạn chế rủi ro chi phí phát sinh, gia chủ nên lựa chọn nhà thầu uy tín và ký hợp đồng khoán gọn ngay từ đầu. Việc xác định rõ đơn giá và phạm vi công việc sẽ giúp kiểm soát ngân sách tốt hơn trong suốt quá trình xây dựng.

Danh mục vật tư xây dựng phần thô tiêu chuẩn
| TT | Loại vật tư | Thương hiệu / Quy cách | Đơn giá tham khảo (Chưa VAT) |
| 1 | Xi măng | Insee (Holcim) / Hà Tiên | 86.000 – 88.000 đ/bao |
| 2 | Thép | Việt Nhật / Pomina | 15.200 – 16.500 đ/kg |
| 3 | Gạch xây | Tám Quỳnh / Thành Tâm | 1.050 – 1.150 đ/viên |
| 4 | Cát | Cát vàng hạt lớn |
380.000 đ – 450.000 đ/m³ |
| 5 | Đá | Đá xanh 1×2 |
420.000 đ – 490.000 đ/m³ |
| 6 | Hệ thống điện | Dây Cadivi / Ống Sino, MPE |
Dây CV 2.5: 1.150.000 đ/cuộn Ống Sino: 22.000 đ/cây |
| 7 | Ống nước nóng | Bình Minh / Tiền Phong (PPR) |
uPVC Ø90: 175.000 đ /cây PPR Ø25: 65.000 đ/mét |
| 8 | Bê tông | Bê tông tươi Mác M250 | 1.250.000 đ – 1.350.000 đ/m³ |

Top 1 nhà thầu xây dựng phần thô uy tín tại TP.HCM năm 2026
Dịch vụ xây nhà phần thô tại TP.HCM của Nhất Tín cam kết mang đến cho bạn công trình an toàn, bền vững với vật liệu đạt chuẩn, có nguồn gốc rõ ràng. Không chỉ vậy, đội ngũ thợ lành nghề, giàu kinh nghiệm của chúng tôi sẽ đảm bảo quá trình thi công phần thô được thực hiện với kỹ thuật chuẩn xác và tinh tế trong từng chi tiết. Nhờ đó, công trình sẽ đạt chất lượng hoàn hảo và bền bỉ theo thời gian.

Ưu đãi thi công khi sử dụng dịch vụ xây thô TPHCM của Nhất Tín
Khi sử dụng dịch vụ xây nhà phần thô TPHCM tại Nhất Tín, quý khách sẽ nhận được những ưu đãi hấp dẫn sau:
| Hạng mục | Ưu đãi từ Nhất Tín | Giá trị cho khách hàng |
| Thiết kế | Trọn bộ hồ sơ & Phối cảnh 3D | 0đ – Tiết kiệm chi phí kiến trúc sư |
| Pháp lý | Hỗ trợ xin giấy phép xây dựng | Tiết kiệm thời gian & Công sức |
| Vật tư | Nguồn hàng uy tín, giá tận xưởng | Yên tâm chất lượng, tối ưu vốn |
| Hỗ trợ | Giám sát & Tư vấn 24/7 | Nhà đẹp đúng tiến độ, không lo âu |
| Tài chính | Báo giá minh bạch | 100% không phát sinh chi phí |
Hình ảnh thi công phần thô thực tế tại TPHCM của đội ngũ Xây dựng Nhất Tín












Nội dung trên Xây dựng Nhất Tín đã chia sẻ đầy đủ thông tin liên quan đến giá xây nhà phần thô TPHCM, giúp bạn lên kế hoạch ngân sách hợp lý cho dự án của mình. Để nhận báo giá xây nhà phần thô miễn phí cho công trình tại Sài Gòn của mình, hãy liên hệ ngay đến chúng tôi để được hỗ trợ. Hotline: 0988607705 / Zalo: 0911062189.
>> Tham khảo thêm: Đơn giá xây dựng nhà trọn gói
Chi phí hoàn thiện nhà xây thô
KS Tran Thang (Xaydungnhattin.com)










